锡石

锡石
shí
tích thạch

khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit

    • Cassiterite là một loại quặng thiếc quan trọng.

  2. danh từ

    quặng cassiterit; thiếc thạch (SnO₂)

  3. danh từ

    quặng thiếc; cassiterit (SnO₂)

    • Thiếc thạch là một loại quặng thiếc quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.