错车

错车
cuòchē
thác xa

nhường đường cho xe khác; tránh xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường đường cho xe khác; tránh xe

    • Con đường này quá hẹp, chúng ta không thể nhường đường cho xe khác.

  2. danh từ

    tránh đường cho xe qua; nhường đường (cho xe ngược chiều)

    • Tôi đã lên nhầm xe buýt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.