错觉

错觉
cuòjué
thác giác

ảo giác; cảm giác sai lầm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14625
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo giác; cảm giác sai lầm

    感觉不正确;以为真实但其实不存在的东西gǎnjué bù zhèngquè; yǐwéi zhēnshí dàn qíshí búcúnzài de dōngxi

    • Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.

  2. danh từ

    ảo giác; nhận thức sai lầm

    感官受到刺激时产生的错误认识gǎnguān shòudào cìjī shí chǎnshēng de cuòwù rènshi

    • Đây là một loại ảo giác.

  3. danh từ

    ngộ nhận; nhận thức sai; quan niệm sai lầm

    错误的想法或认识cuòwù de xiǎngfǎ huò rènshi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.