幻觉

幻觉
huànjué
huyễn giác

ảo giác; ảo tưởng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5039
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo giác; ảo tưởng

    感官受到刺激而产生的虚假感受,不是真实存在的东西gǎnguān shòudào cìjī érshèngchǎn de xūjiǎ gǎnshòu, búshì zhēnshí cúnzài de dōngxi

    • Anh ấy đã có ảo giác.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.

  2. danh từ

    ảo giác; ảo tưởng

    不真实的感觉或想象bù zhēnshíde gǎnjué huò xiǎngxiàng

    • Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.

  3. danh từ

    mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng

    不是真实但头脑中出现的虚假感觉búshì zhēnshí dàn tóunǎo zhōng chūxiàn de xūjiǎ gǎnjué

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.