Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
幻觉
ảo giác; ảo tưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo giác; ảo tưởng
中感官受到刺激而产生的虚假感受,不是真实存在的东西gǎnguān shòudào cìjī érshèngchǎn de xūjiǎ gǎnshòu, búshì zhēnshí cúnzài de dōngxi
- 。
Anh ấy đã có ảo giác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
- 貳名danh từ
ảo giác; ảo tưởng
中不真实的感觉或想象bù zhēnshíde gǎnjué huò xiǎngxiàng
- 。
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
- 參名danh từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中不是真实但头脑中出现的虚假感觉búshì zhēnshí dàn tóunǎo zhōng chūxiàn de xūjiǎ gǎnjué
解字
GIẢI TỰảo giác; ảo tưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo giác; ảo tưởng
中感官受到刺激而产生的虚假感受,不是真实存在的东西gǎnguān shòudào cìjī érshèngchǎn de xūjiǎ gǎnshòu, búshì zhēnshí cúnzài de dōngxi
- 。
Anh ấy đã có ảo giác.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
- 貳名danh từ
ảo giác; ảo tưởng
中不真实的感觉或想象bù zhēnshíde gǎnjué huò xiǎngxiàng
- 。
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
- 參名danh từ
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中不是真实但头脑中出现的虚假感觉búshì zhēnshí dàn tóunǎo zhōng chūxiàn de xūjiǎ gǎnjué
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.