Tới nội dung chính

错失

错失
cuòshī
thác thất

bỏ lỡ; lỡ mất (cơ hội)

3 nghĩa#23509
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bỏ lỡ; lỡ mất (cơ hội)

    • 。

      Bạn đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.

  2. 貳名danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi

    • 。

      Lỗi lầm lần này là trách nhiệm của tôi.

  3. 參动động từ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    • 。

      Chúng ta đã bỏ lỡ một cơ hội tốt.

错
cuò
thác
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu