错动

错动
cuòdòng
thác động

dịch chuyển tương đối; trượt (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dịch chuyển tương đối; trượt (địa chất)

    • Hai bộ phận này sẽ di chuyển tương đối với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.