锅贴

锅贴
guōtiē
oa thiếp

há cảo chiên; bánh há cảo áp chảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    há cảo chiên; bánh há cảo áp chảo

    • Tôi thích ăn bánh xếp chiên.

  2. danh từ

    bánh áp chảo; há cảo chiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.