锁闩

锁闩
suǒshuān
toả soan

chốt cửa; then cửa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt cửa; then cửa

    • Cái chốt cửa bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    then cài cửa; chốt khóa

    • Cái chốt cửa này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.