锁喉

锁喉
suǒhóu
toả hầu

khóa cổ; siết cổ; đòn khóa hầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóa cổ; siết cổ; đòn khóa hầu

    • Anh ấy dùng tay khóa cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.