- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
mê hồn; đê mê; ngây ngất
mê hồn; đê mê; ngây ngất
Âm nhạc này thật là mê hồn.
mê hồn; ngây ngất; xuất thần
Bản nhạc này thật là mê hồn.
ngây ngất; xúc động tột cùng (vui hay buồn đến mức mất hồn)
Âm nhạc này thật sự mê hoặc.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
mê hồn; đê mê; ngây ngất
mê hồn; đê mê; ngây ngất
Âm nhạc này thật là mê hồn.
mê hồn; ngây ngất; xuất thần
Bản nhạc này thật là mê hồn.
ngây ngất; xúc động tột cùng (vui hay buồn đến mức mất hồn)
Âm nhạc này thật sự mê hoặc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.