销魂

销魂
xiāohún
tiêu hồn

mê hồn; đê mê; ngây ngất

3 nghĩa#30312
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mê hồn; đê mê; ngây ngất

    • Âm nhạc này thật là mê hồn.

  2. tính từ

    mê hồn; ngây ngất; xuất thần

    • Bản nhạc này thật là mê hồn.

  3. tính từ

    ngây ngất; xúc động tột cùng (vui hay buồn đến mức mất hồn)

    • Âm nhạc này thật sự mê hoặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.