销路

销路
xiāo
tiêu lộ

đà bán hàng; tình hình tiêu thụ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đà bán hàng; tình hình tiêu thụ

    • Sản phẩm này bán rất chạy.

  2. danh từ

    thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho sản phẩm)

    • Sản phẩm này có thị trường rất tốt.

  3. danh từ

    thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)

    • Doanh số của sản phẩm này rất tốt.

  4. danh từ

    thị trường tiêu thụ; đầu ra (cho hàng hóa)

    • Sản phẩm này bán rất chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.