销赃

销赃
xiāozāng
tiêu tang

tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu thụ hàng ăn cắp; tiêu thụ tang vật

    • Anh ta bị bắt vì tiêu thụ hàng ăn cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.