销账

销账
xiāozhàng
tiêu trướng

xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách

    • Khoản nợ xấu này phải được xóa sổ.

  2. động từ

    xóa sổ sách; xóa nợ trong kế toán

    • Khoản nợ này đã được xóa sổ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.