销帐

销帐
xiāozhàng
tiêu trướng

xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách

    • Công ty quyết định xóa sổ khoản nợ xấu này.

  2. động từ

    xóa sổ sách; thanh lý tài khoản

    • Xin hãy giúp tôi hủy tài khoản.

  3. động từ

    xóa sổ; xóa nợ; thanh lý sổ sách

    • Chúng ta nên xóa nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.