销号

销号
xiāohào
tiêu hiệu

hủy tài khoản; hủy số (điện thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hủy tài khoản; hủy số (điện thoại)

    • Tôi muốn hủy tài khoản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.