销势

销势
xiāoshì
tiêu thế

đà bán hàng; tình hình tiêu thụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đà bán hàng; tình hình tiêu thụ

    • Doanh số của sản phẩm này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.