链轨

链轨
liànguǐ
liên quỹ

xích lăn; dây xích bánh xe (dùng trên xe ủi đất, xe tăng, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xích lăn; dây xích bánh xe (dùng trên xe ủi đất, xe tăng, v.v.)

    • Chiếc máy ủi này có bánh xích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.