铺轨

铺轨
guǐ
phô quỹ

lắp đặt đường ray; rải ray

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lắp đặt đường ray; rải ray

    • Họ đang lát đường ray.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.