铺路

铺路
phô lộ

lát đường; trải đường; (bóng) dọn đường; tạo điều kiện

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lát đường; trải đường; (bóng) dọn đường; tạo điều kiện

    • Họ đang lát đường.

  2. động từ

    lát đường; mở đường (bóng: tạo điều kiện)

    • Họ đang trải đường.

  3. động từ

    trải đường; (bóng) đặt nền tảng; chuẩn bị bước đệm

    • Họ đang đặt nền móng cho tương lai.

  4. động từ

    lát đường; mở đường; (bóng) hối lộ để mở đường

    • Anh ấy muốn trải đường, nên đã tặng quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.