铺砌

铺砌
phô thế

lát (đường); lát gạch đá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lát (đường); lát gạch đá

    • Họ đang lát đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.