铺底

铺底
phố để

vốn ban đầu của cửa hàng; đồ đạc trang bị cửa hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vốn ban đầu của cửa hàng; đồ đạc trang bị cửa hàng

    • Đồ trang trí của cửa hàng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.