铺平

铺平
píng
phô bình

trải phẳng; san bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải phẳng; san bằng

    • Anh ấy đã trải phẳng tấm thảm.

  2. động từ

    trải phẳng; dọn đường (cho)

    • Con đường này đã được lát phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.