铺子

铺子
zi
phố tử

cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

2 nghĩa#31295
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

    • Cửa hàng này bán gì?

  2. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.