铺保

铺保
bǎo
phố bảo

bảo lãnh của cửa hàng; sự đảm bảo do tiệm buôn cung cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo lãnh của cửa hàng; sự đảm bảo do tiệm buôn cung cấp

    • Cửa hàng này cung cấp bảo hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.