银辉

银辉
yínhuī
ngân huy

ánh sáng bạc; hào quang bạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng bạc; hào quang bạc

    • Mặt trăng phát ra ánh bạc.

  2. danh từ

    ánh bạc; ánh sáng trắng bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.