银盘

银盘
yínpán
ngân bàn

đĩa bạc; mâm bạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa bạc; mâm bạc

    • Cái đĩa bạc này rất đẹp.

  2. đĩa ngân hà; mâm bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.