银河系

银河系
Yín
ngân hà hệ

Thiên hà Milky Way; Ngân Hà

2 nghĩa#9685
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên hà Milky Way; Ngân Hà

    包含太阳和数十亿星星的星系bāohán tàiyáng hé shù shíyì xīngxing de xīngxì

    • Ngân Hà là một thiên hà khổng lồ.

  2. danh từ

    Ngân Hà (thiên hà của chúng ta)

    包含太阳和数十亿恒星的巨大星系bāohán tàiyáng hé shù shí yì héngxīng de jùdà xīngxì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.