银幕

银幕
yín
ngân màn

màn ảnh; màn chiếu phim

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23523
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn ảnh; màn chiếu phim

    • Bộ phim được chiếu trên màn ảnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.