银器

银器
yín
ngân khí

đồ bạc; đồ dùng bằng bạc

1 nghĩa#29909
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ bạc; đồ dùng bằng bạc

    • Cô ấy thích sưu tầm đồ bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.