银丹

银丹
yíndān
ngân đan

bạc nitrat nóng chảy (dùng làm chất đốt cauterize, đúc thành que)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạc nitrat nóng chảy (dùng làm chất đốt cauterize, đúc thành que)

    • Ngân đan là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.