铲屎官

铲屎官
chǎnshǐguān
sạn thỉ quan

(khẩu) sen; chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan dọn phân")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) sen; chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan dọn phân")

    • Anh ấy là một người nuôi thú cưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.