铭牌

铭牌
míngpái
minh bài

biển tên; bảng hiệu tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển tên; bảng hiệu tên

    • Tấm biển tên của cái máy này ở đâu?

  2. danh từ

    biển tên; bảng nhãn hiệu; biển định danh (gắn trên máy móc)

    • Tấm biển thông số của cái máy này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.