铩羽而归

铩羽而归
shāérguī
sát vũ nhi quy

trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]

    • Anh ấy trở về trong thất bại, tâm trạng rất tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.