- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]
trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]
Anh ấy trở về trong thất bại, tâm trạng rất tệ.
trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]
trở về với cánh gãy (thất bại, chán nản ra về) [thành ngữ]
Anh ấy trở về trong thất bại, tâm trạng rất tệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.