铝箔纸

铝箔纸
zhǐ
lữ bạc chỉ

giấy bạc nhôm; lá nhôm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy bạc nhôm; lá nhôm

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.