铜鼓

铜鼓
tóng
đồng cổ

trống đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống đồng

    • Trống đồng là một loại nhạc cụ cổ của Trung Quốc.

  2. danh từ

    trống đồng

    • Anh ấy biết chơi trống đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.