铜锣烧

铜锣烧
tóngluóshāo
đồng la thiêu

bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)

    • Tôi thích ăn bánh dorayaki.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.