铜器

铜器
tóng
đồng khí

đồ đồng; đồ vật bằng đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ đồng; đồ vật bằng đồng

    • Đồ đồng này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ đồng; đồ vật bằng đồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.