铅球

铅球
qiānqiú
duyên cầu

môn đẩy tạ; quả tạ (trong điền kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn đẩy tạ; quả tạ (trong điền kinh)

    • Anh ấy giỏi môn đẩy tạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.