Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁道部
铁道部
thiết đạo bộ
Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)
- 。
Bộ Đường sắt đã giải thể rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
铁道部
Phồn thể鐵道部
thiết đạo bộ
Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)
- 。
Bộ Đường sắt đã giải thể rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo