铁道部

铁道部
Tiědào
thiết đạo bộ

Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Đường sắt (giải thể năm 2013, chức năng quản lý nhà nước chuyển về Bộ Giao thông Vận tải)

    • Bộ Đường sắt đã giải thể rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.