Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁道
铁道
thiết đạo
đường sắt; đường ray xe lửa
2 nghĩa#28404
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường sắt; đường ray xe lửa
- 。
Tàu hỏa chạy trên đường ray.
- 貳名danh từ
tuyến đường sắt
- 。
Tuyến đường sắt này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
铁道
Phồn thể鐵道
thiết đạo
đường sắt; đường ray xe lửa
2 nghĩa#28404
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường sắt; đường ray xe lửa
- 。
Tàu hỏa chạy trên đường ray.
- 貳名danh từ
tuyến đường sắt
- 。
Tuyến đường sắt này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo