铁道

铁道
tiědào
thiết đạo

đường sắt; đường ray xe lửa

2 nghĩa#28404
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường sắt; đường ray xe lửa

    • Tàu hỏa chạy trên đường ray.

  2. danh từ

    tuyến đường sắt

    • Tuyến đường sắt này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.