Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁轨
铁轨
thiết quỹ
đường ray; thanh ray
2 nghĩa#14967Lượng từ 根
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường ray; thanh ray
中火车行驶的钢制道路huǒchē xíngshǐ de gāngzhì dàolù
- 。
Tàu hỏa chạy trên đường ray.
- 貳名danh từ
đường ray; ray xe lửa
中火车行驶的金属轨道huǒchē xíngshǐ de jīnshǔ guǐdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁轨
Phồn thể鐵軌
thiết quỹ
đường ray; thanh ray
2 nghĩa#14967Lượng từ 根
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường ray; thanh ray
中火车行驶的钢制道路huǒchē xíngshǐ de gāngzhì dàolù
- 。
Tàu hỏa chạy trên đường ray.
- 貳名danh từ
đường ray; ray xe lửa
中火车行驶的金属轨道huǒchē xíngshǐ de jīnshǔ guǐdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo