铁轨

铁轨
tiěguǐ
thiết quỹ

đường ray; thanh ray

2 nghĩa#14967Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ray; thanh ray

    火车行驶的钢制道路huǒchē xíngshǐ de gāngzhì dàolù

    • Tàu hỏa chạy trên đường ray.

  2. danh từ

    đường ray; ray xe lửa

    火车行驶的金属轨道huǒchē xíngshǐ de jīnshǔ guǐdào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.