铁菱角

铁菱角
tiělíngjiǎo
thiết lăng giác

chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chông sắt; đinh rải đường (vũ khí cổ có nhiều mũi nhọn, rải trên đất để cản ngựa và bộ binh địch)(kế thừa)

    • Thiết lăng là một loại vũ khí quân sự cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.