铁窗

铁窗
tiěchuāng
thiết song

cửa sổ có song sắt; (bóng) song sắt nhà tù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ có song sắt; (bóng) song sắt nhà tù

    • Anh ấy bị nhốt sau song sắt.

  2. danh từ

    cửa sổ có song sắt; (bóng) nhà tù; song sắt nhà giam

    • Anh ta bị giam sau song sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.