铁石

铁石
tiěshí
thiết thạch

sắt và đá; (bóng) lòng sắt đá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sắt và đá; (bóng) lòng sắt đá

    • Trái tim anh ấy làm bằng sắt đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.