Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁幕
铁幕
thiết màn
Bức màn sắt; (ở Đài Loan) chỉ cả Bức màn sắt lẫn Bức màn tre
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bức màn sắt; (ở Đài Loan) chỉ cả Bức màn sắt lẫn Bức màn tre
- 。
Thời đại Bức màn Sắt đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
铁幕
Phồn thể鐵幕
thiết màn
Bức màn sắt; (ở Đài Loan) chỉ cả Bức màn sắt lẫn Bức màn tre
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bức màn sắt; (ở Đài Loan) chỉ cả Bức màn sắt lẫn Bức màn tre
- 。
Thời đại Bức màn Sắt đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo