Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁东
铁东
thiết đông
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm)(kế thừa)
- 。
Thiết Đông là một quận của thành phố Tứ Bình.
- 貳名danh từ
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Yên Sơn, Liêu Ninh)(kế thừa)
- 。
Thiết Đông khu là một quận của thành phố An Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铁东
Phồn thể鐵東
thiết đông
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Tứ Bình, tỉnh Cát Lâm)(kế thừa)
- 。
Thiết Đông là một quận của thành phố Tứ Bình.
- 貳名danh từ
quận Thiết Đông (thuộc thành phố Yên Sơn, Liêu Ninh)(kế thừa)
- 。
Thiết Đông khu là một quận của thành phố An Sơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo