钻粉

钻粉
zuānfěn
khoan phấn

mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)

    • Bột khoan được tạo ra khi khoan.

  2. danh từ

    bột khoan; mùn khoan (phế liệu từ quá trình khoan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.