钻探机

钻探机
zuāntàn
khoan thám cơ

máy khoan thăm dò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy khoan thăm dò

    • Cái máy khoan này rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.