钻卡

钻卡
zuànqiǎ
khoan tạp

đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan

    • Mâm cặp này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.