钳工

钳工
qiángōng
kiềm công

thợ nguội; thợ lắp ráp cơ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ nguội; thợ lắp ráp cơ khí

    • Anh ấy là một thợ nguội.

  2. danh từ

    thợ nguội; thợ cơ khí (làm việc tại bàn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.